THÔNG TIN KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN
| STT | Tên nhiệm vụ | Chủ nhiệm | Năm kết thúc |
|---|---|---|---|
| 1 |
KS. Lê Trung Vinh
|
2019
|
|
| 2 |
ThS.BS Bùi Lê Vĩ Chinh
|
2019
|
|
| 3 |
Trịnh Văn Minh
|
2020
|
|
| 4 |
Võ Minh Thứ
|
2020
|
|
| 5 |
Đào Văn Nhân
|
2019
|
|
| 6 |
Lại Đình Hòe
|
2020
|
|
| 7 |
Nguyễn Văn Trung
|
2020
|
|
| 8 |
ThS. Phạm Tấn Thành
|
2020
|
|
| 9 |
PGS.TS. Nguyễn Minh Thanh
|
2021
|
|
| 10 |
ThS.Tôn Thất Dạ Vũ
|
2021
|
|
| 11 |
ThS. Nguyễn Văn Thị
|
2021
|
|
| 12 |
Lê Ngọc Vịnh
|
2020
|
|
| 13 |
Nguyễn Ngọc Đạo
|
2020
|
|
| 14 |
Nguyễn Việt Cường
|
2020
|
|
| 15 |
Vũ Tuấn Anh
|
2020
|
|
| 16 |
Đinh Xuân Nhật
|
2020
|
|
| 17 |
ThS. Nguyễn Trần Thi
|
2020
|
|
| 18 |
TS. Nguyễn Ngọc Tiến
|
2020
|
|
| 19 |
PGS.TS. Nguyễn Đình Hiền
|
2020
|
|
| 20 |
ThS. Trương Quang Phong
|
2020
|
|
| 21 |
Phạm Văn Phú
|
2020
|
|
| 22 |
ThS. Lê Quang Tình
|
2021
|
|
| 23 |
TS. Nguyễn Thị Lệ Hằng.
|
2021
|
|
| 24 |
KS. Lê Thị Bảo Vy
|
2022
|
|
| 25 |
ThS. Hoàng Thị Thanh Hương
|
2021
|
|
| 26 |
BSTY. Lê Thanh Phong
|
2021
|
|
| 27 |
ThS. Nguyễn Tấn Hưng
|
2021
|
|
| 28 |
PGS.TS. Đặng Thị Phương Thảo
|
2021
|
|
| 29 |
ThS. Nguyễn Thành
|
2021
|
|
| 30 |
TS. Hồ Minh Mộng Hùng
|
2021
|
|
| 31 |
KS. Phạm Đình Tòng
|
2021
|
|
| 32 |
ThS. Trần Minh Chương
|
2021
|
|
| 33 |
ThS. Nguyễn Trần Thi
|
2021
|
|
| 34 |
ThS.Trần Thị Hoàng Nguyên
|
2023
|
|
| 35 |
TS. Nguyễn Duy Đạt
|
2023
|
|
| 36 |
TS. Phùng Thị Kim Huệ
|
2022
|
|
| 37 |
KS. Lê Thị Bảo Vy
|
2023
|
|
| 38 |
Viện Nghiên cứu sáng chế và Khai thác công nghệ
|
2023
|
|
| 39 |
KS. Nguyễn Thị Bích Liên
|
2022
|
|
| 40 |
TS. Bs. Vũ Tuấn Anh
|
2022
|
|
| 41 |
TS. Nguyễn Thúy Lan Chi
|
2022
|
|
| 42 |
Nguyễn Thị Như Tú
|
2022
|
|
| 43 |
BSCKII. Hà Thị Phi Điệp
|
2022
|
|
| 44 |
TS. Lê Thị Kim Nga
|
2022
|
|
| 45 |
ThS. Cao Văn Hạnh
|
2022
|
|
| 46 |
Nguyễn Đăng Quang
|
2022
|
|
| 47 |
ThS. Cao Hoàng Trình
|
2022
|
|
| 48 |
ThS. Trần Quang Nhựt
|
2022
|
|
| 49 |
PGS. TS. Nguyễn Văn Canh
|
2022
|
|
| 50 |
TS. Hoàng Đức An
|
2023
|
|
| 51 |
Trường Đại học Quy Nhơn
|
2022
|
|
| 52 |
CN. Nguyễn Lâm Sinh
|
2022
|
|
| 53 |
ThS. Võ Duy Tín
|
2023
|
|
| 54 |
Huỳnh Cao Nhất
|
2023
|
|
| 55 |
TS. Nguyễn Văn Hồng
|
2022
|
|
| 56 |
BSCKII. Đào Văn Nhân
|
2023
|
|
| 57 |
TS. Nguyễn Huỳnh Huyện
|
2023
|
|
| 58 |
ThS. Trần Văn Hạnh
|
2023
|
|
| 59 |
Th.S Nguyễn Ngọc Sinh
|
2022
|
|
| 60 |
ThS. Phạm Vũ Bảo
|
2023
|
|
| 61 |
TS. Nguyễn Thị Tường Loan
|
2023
|
|
| 62 |
TS. Hoàng Thị Hoài Hương, ThS. Nguyễn Thị Thu Thủy
|
2023
|
|
| 63 |
TS. Vũ Tuấn Anh
|
2023
|
|
| 64 |
ThS. Trần Viết Bảo
|
2023
|
|
| 65 |
Lưu Đình Hiệp; TS. Nguyễn Hữu Hà
|
2024
|
|
| 66 |
ThS – BSCKII Nguyễn Thanh Bảo
|
2024
|
|
| 67 |
Trương kim Hùng
|
2024
|
|
| 68 |
BSCKII Nguyễn Văn Huấn
|
2024
|
|
| 69 |
BSTY Võ Tấn Phương
|
2024
|
|
| 70 |
PGS.TS Bùi Thị Nga
|
2024
|
|
| 71 |
TS. Nguyễn Thúy Lan Chi
|
2024
|
|
| 72 |
Ks. Nguyễn Văn Quá
|
2025
|
|
| 73 |
ThS. Phạm Thị Thanh Hương
|
2025
|
|
| 74 |
ThS. DS. Trần Văn Trương
|
2025
|
|
| 75 |
TS. Trần Nguyên Các
|
2025
|