| 1 |
0291/QĐ-SKHCN |
08/12/2025 |
Về việc phê duyệt tổ chức chủ trì, chủ nhiệm, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh năm 2025 Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về tài nguyên sinh vật. |
| 2 |
0280/QĐ-SKHCN |
01/12/2025 |
Về việc phê duyệt tổ chức chủ trì, chủ nhiệm, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh năm 2025 (Khảo sát, nghiên cứu giá trị các di tích thời Tiền sử tại các địa phương có dòng sông Ba chảy qua trên địa bàn tỉnh Gia Lai và đề xuất giải pháp bảo tồn di tích, phát huy giá trị di sản phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương |
| 3 |
42/2025/TT-BKHCN |
30/11/2025 |
Quy định áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đối với trung tâm dữ liệu |
| 4 |
37/2025/TT-BKHCN |
28/11/2025 |
Thông tư quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh khoa học, chức danh công nghệ; thành tích, kết quả khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo để xét bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không phụ thuộc vào năm công tác |
| 5 |
Số 36/2025/TT-BKHCN |
26/11/2025 |
Thông tư Quy định khung về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và đánh giá đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
| 6 |
34/2025/TT-BKHCN |
15/11/2025 |
Thông tin Quy định về sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi về lựa chọn nhà thầu trong thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ số sử dụng vốn ngân sách nhà nước |
| 7 |
31/2025/TT-BKHCN |
14/11/2025 |
Thông tư Ban hành Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ số trọng điểm |
| 8 |
30/2025/TT-BKHCN |
14/11/2025 |
Thông tư Ban hành tiêu chí đối với dây chuyền công nghệ, thiết bị, máy móc, công cụ đã qua sử dụng được nhập khẩu phục vụ trực tiếp dự án sản xuất, đóng gói, kiểm thử sản phẩm chip bán dẫn và hoạt động đào tạo, nghiên cứu và phát triển sản phẩm, dịch vụ công nghệ số. |
| 9 |
29/2025/TT-BKHCN |
13/11/2025 |
Thông tư Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 10 |
2439/QĐ-TTg |
04/11/2025 |
Quyết định Ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0) |
| 11 |
26/2025/TT-BKHCN |
31/10/2025 |
Thông tư quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động ra công hàng hóa thuộc danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
| 12 |
72/TB-SKHCN |
30/10/2025 |
Thông báo Tuyển chọn (lần 2) tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh |
| 13 |
69/TB-SKHCN |
27/10/2025 |
Tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh năm 2025 (Đợt 4) |
| 14 |
2342/QĐ-UBND |
23/10/2025 |
Quyết định Phê duyệt danh mục nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ thực hiện năm 2025 (đợt 4) |
| 15 |
2330/QĐ-TTg |
21/10/2025 |
Quyết định Ban hành Kế hoạch triển khai thi hành Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| 16 |
22/2025/TT-BKHCN |
17/10/2025 |
Thông tư Quy định về thu thập, cập nhật, kết nối, chia sẻ, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu trên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| 17 |
2042/QĐ-UBND |
02/10/2025 |
Quyết định Ban hành Kế hoạch thực hiện Đề án “Tổ chức truyền thông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật giai đoạn 2022 - 2027” trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
| 18 |
1946/QĐ-TTg |
09/09/2025 |
Quyết định Ban hành kế hoạch triển khai thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số |
| 19 |
36/KH-UBND |
15/08/2025 |
Kế hoạch Phát động Phong trào thi đua “Tỉnh Gia Lai thi đua đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và bình dân học vụ số” |
| 20 |
08/KH-SKHCN |
14/08/2025 |
Kế hoạch Triển khai thực hiện Kế hoạch số 13/KH-UBND ngày 29/7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| 21 |
13/KH-UBND |
29/07/2025 |
Kế hoạch Đẩy mạnh truyền thông thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị trên địa bàn tỉnh |
| 22 |
103/KH-UBND |
01/06/2025 |
Kế hoạch Thực hiện Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ và Kế hoạch hành động số 152-KH/TU ngày 13/5/2025 của Tỉnh ủy thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia |
| 23 |
592/SKHCN-CN&BCVT |
27/05/2025 |
Công bố các bài toán lớn về khoa học,công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số của tỉnh Bình Định |
| 24 |
986/QĐ-BKHCN |
26/05/2025 |
Ban hành Bộ tiêu chí đánh giá Cổng thông tin điện tử, Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước năm 2025 |
| 25 |
111/2025/NĐ-CP |
22/05/2025 |
Nghị định sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 60/2021/NĐ-CP quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập |
| 26 |
55/2025/NĐ-CP |
02/03/2025 |
Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 27 |
20/2025/QĐ-UBND |
28/02/2025 |
Quy định tạm thời chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Định |
| 28 |
469/QĐ-TTg |
28/02/2025 |
Quyết định Ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin và truyền thông |
| 29 |
02/BC-SKHCN |
15/01/2025 |
Báo cáo kết quả đánh giá chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII) năm 2024 |
| 30 |
05/QĐ-SKHCN |
09/01/2025 |
Quyết định Phê duyệt danh mục nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện năm 2025 |
| 31 |
11/2024/TT-BKHCN |
30/12/2024 |
Thông tư Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành KH&CN; tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành KH&CN |
| 32 |
4486/QĐ-UBND |
27/12/2024 |
Quyết định Phê duyệt danh mục nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ thực hiện năm 2025 |
| 33 |
9717/UBND-VX |
30/11/2024 |
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ |
| 34 |
1328/SKHCN-CN |
29/11/2024 |
V/v đề nghị cấp chứng thư số cho cá nhân (token) |
| 35 |
4071/QĐ-UBND |
25/11/2024 |
Quyết định Công bố sửa đổi, bổ sung Danh mục thủ tục hành chính được cung cấp dịch vụ công trực tuyến một phần, toàn trình thực hiện trên địa bàn tỉnh |
| 36 |
374/QĐ-SKHCN |
13/11/2024 |
Về việc thành lập Ban chỉ đạo chuyển đổi số của Sở Khoa học và Công nghệ |
| 37 |
283 /QĐ-STTTT |
13/11/2024 |
Về việc phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin đối với hệ thống thông tin của Trung tâm Khám phá khoa học và Đổi mới sáng tạo |
| 38 |
282/TTr-TTUD |
01/11/2024 |
Về việc phê duyệt Hồ sơ đề xuất cấp độ Hệ thống thông tin Trung tâm Thông tin - Ứng dụng KH&CN Bình Định |
| 39 |
276/QĐ-TTUD |
28/10/2024 |
Về việc ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin của Trung tâm Thông tin - Ứng dụng KH&CN Bình Định |
| 40 |
262/QĐ-STTTT |
04/10/2024 |
Về việc phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin đối với hệ thống thông tin Trung tâm Thông tin - Ứng dụng KH&CN Bình Định |
| 41 |
222/QĐ-STTTT |
03/10/2024 |
Về việc phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin đối với hệ thống thông tin của Sở Khoa học và Công nghệ |
| 42 |
79/TTr-SKHCN |
27/09/2024 |
Về việc phê duyệt Hồ sơ đề xuất cấp độ Hệ thống thông tin Sở Khoa học và Công nghệ |
| 43 |
292/QĐ-SKHCN |
25/09/2024 |
Về việc ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin của Sở Khoa học và Công nghệ |
| 44 |
53/2024/QĐ-UBND |
19/09/2024 |
Quyết định bãi bỏ một phần của Quy chế Quản lý Chuyển giao công nghệ và thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2019 của UBND tỉnh Bình Định số 53/2024/QĐ-UBND. |
| 45 |
2251/QĐ-BKHCN |
06/09/2024 |
Quyết định Ban hành Kế hoạch triển khai thi hành Thông tư số 05/2024/TT-BKHCN 09/7/2024 của Bộ trưởng Bộ KH&CN sửa đổi bố sung một số điều Thông tư số 27/2024 |
| 46 |
65/2024/TT-BTC |
05/09/2024 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| 47 |
1809/SNV-CCVC |
26/08/2024 |
Đẩy mạnh triển khai thực hiện chính sách thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao |
| 48 |
51/2024/TT-BTC |
18/07/2024 |
Bãi bỏ thông tư liên tịch số 22/2011/ttlt-btc-bkhcn ngày 21 tháng 02 năm 2011 của bộ tài chính, bộ khoa học và công nghệ hướng dẫn quản lý tài chính đối với các dự án sản xuất thử nghiệm được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí |
| 49 |
53/TB-STTTT |
16/07/2024 |
Triệu tập học viên tham gia khóa đào tạo bồi dưỡng, tập huấn kỹ năng số, an toàn thông tin chuyên sâu |
| 50 |
619/SKHCN-CN |
01/07/2024 |
V/v đăng ký tham dự khóa bồi dưỡng, tập huấn về chuyển đổi số năm 2024 |
| 51 |
04/2024/TT-BKHCN |
12/06/2024 |
Thông tư quy định quản lý chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2030 |
| 52 |
411/SKHCN-CN |
07/05/2024 |
Đăng ký tham dự khóa đào tạo bồi dưỡng, tập huấn kỹ năng số, an toàn thông tin chuyên sâu |
| 53 |
21/TB-SKHCN |
08/04/2024 |
Thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao ngành Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Định đến năm 2025 |
| 54 |
71/BC-SKHCN |
25/03/2024 |
Báo cáo kết quả đánh giá chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII) năm 2023 |
| 55 |
71/BC-SKHCN |
25/03/2024 |
Chi tiết kết quả đánh giá chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII) năm 2023 |
| 56 |
04/KH-SKHCN |
23/01/2024 |
Chuyển đổi số của ngành khoa học và công nghệ tỉnh Bình Định năm 2024 |
| 57 |
90/2023/QĐ-UBND |
30/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chính sách hỗ trợ phát triển khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Quyết định số 50/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| 58 |
33/2023/NQ-HĐND |
06/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| 59 |
2629/QĐ-BKHCN |
15/11/2023 |
Quyết định Ban hành quy trình thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với dịch vụ đánh giá trình độ và năng lực công nghệ; dịch vụ hỗ trợ xây dựng lộ trình đổi mới công nghệ; dịch vụ hỗ trợ đổi mới công nghệ; dịch vụ hỗ trợ chuyển giao công nghệ |
| 60 |
398/QĐ-SKHCN |
14/11/2023 |
Về việc thành lập Tổ thực hiện Kế hoạch chuyển đổi số của Sở Khoa học và Công nghệ |
| 61 |
389/QĐ-SKHCN |
13/11/2023 |
Về việc thành lập Ban chỉ đạo chuyển đổi số của Sở Khoa học và Công nghệ |
| 62 |
3533/QĐ-UBND |
23/09/2023 |
Quyết định Công bố Danh mục 941 thủ tục hành chính được cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình của tỉnh Bình Định |
| 63 |
32/2023/QĐ-UBND |
25/07/2023 |
Ban hành Quy định về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nướctrên địa bàn tỉnh Bình Định |
| 64 |
1064/QĐ-UBND |
06/04/2023 |
Quyết định Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh thực hiện năm 2023 |
| 65 |
226/KH-SKHCN |
28/03/2023 |
Kế hoạch Chuyển đổi số của ngành khoa học và công nghệ tỉnh Bình Định năm 2023 |
| 66 |
21/2022/TT-BKHCN |
30/12/2022 |
Thông tư Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 16/2019/TT-BKHCN ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tặng Cờ thi đua, Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp khoa học và công nghệ" |
| 67 |
4509/QĐ-SKHCN |
29/12/2022 |
Quyết định Phê duyệt kết quả đo lường sự hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định năm 2022 |
| 68 |
07/2022/QH15 |
16/06/2022 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ số 07/2022/QH15 |
| 69 |
888/QĐ-BKHCN |
31/05/2022 |
Phê duyệt quy trình thực hiện các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện KH&CN |
| 70 |
06/2022/TT-BKHCN |
31/05/2022 |
Thông tư Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện KH&CN |
| 71 |
870/QĐ-BKHCN |
30/05/2022 |
Quyết định ban hành quy trình thực hiện dịch vụ sự nghiệp công về duy trì, bảo quản và sử dụng chuẩn đo lường quốc gia; xây dựng quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
| 72 |
13257/BTC-HCSN |
22/11/2021 |
v/v Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ |
| 73 |
10/2021/TT-BKHCN |
17/11/2021 |
Quy định biện pháp thi hành một số điều của Nghị định số 13/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ về doanh nghiệp KH&CN |
| 74 |
60/2021/NĐ-CP |
21/06/2021 |
Nghị định Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập |
| 75 |
840/QĐ-UBND |
11/03/2021 |
Quyết định Công bố Danh mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 thực hiện tiếp nhận hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công tỉnh Bình Định |
| 76 |
38/2020/QĐ-TTg |
30/12/2020 |
Quyết định ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển |
| 77 |
09/2020/TT-BKHCN |
25/12/2020 |
Quy định các biểu mẫu phục vụ thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư |
| 78 |
07/2020/TT-BKHCN |
11/12/2020 |
Hướng dẫn việc thành lập cơ sở ươm tạo doanh nghiệp nhỏ và vừa, cơ sở kỹ thuật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, khu làm việc chung hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo |
| 79 |
72/2020/QH14 |
17/11/2020 |
Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020 |
| 80 |
124/2020/NĐ-CP |
19/10/2020 |
Nghị định số 124/2020/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại |
| 81 |
04/2020/TT-BKHCN |
28/09/2020 |
Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT- BKHCN ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ q |
| 82 |
63/2020/QĐ-UBND |
08/09/2020 |
Ban hành Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Định |
| 83 |
50/2020/QĐ-UBND |
03/08/2020 |
Quyết định số 50/2020/QĐ-UBND ngày 03/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Chính sách hỗ trợ phát triển khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Định |
| 84 |
14/2020/NQ-HĐND |
17/07/2020 |
Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Định |
| 85 |
56/2020/QH14 |
28/06/2020 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp |
| 86 |
63/2020/QH14 |
18/06/2020 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật |
| 87 |
34/2019/QĐ-TTg |
18/12/2019 |
Quyết định số 34/2019/QĐ-TTg ngày 18/12/2019 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí xác định dự án, phương án sản xuất kinh doanh ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp và bổ sung Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển ban hành kèm theo Quyết định số 66/2014/QĐ-TTg ngày 25 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ |
| 88 |
17/2019/TT-BKHCN |
10/12/2019 |
Thông tư số 17/2019/TT-BKHCN ngày 10/12/2019 của Bộ KH&CN hướng dẫn đánh giá trình độ và năng lực công nghệ sản xuất |
| 89 |
362/QĐ-SKHCN |
21/11/2019 |
Quyết định phê duyệt cấp độ an toàn thông tin của Sở KH&CN |
| 90 |
2330/QĐ-UBND |
08/07/2019 |
Quyết định v/v cử Đoàn công tác của Sở KH&CN đi thăm và làm việc tại các tỉnh Nam Lào |
| 91 |
59/2019/NĐ-CP |
01/07/2019 |
Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tham nhũng |
| 92 |
04/2019/TT-BKHCN |
26/06/2019 |
Quy định sử dụng hóa chất để thực hiện thí nghiệm, nghiên cứu khoa học |
| 93 |
02/2019/TT-BKHCN |
03/06/2019 |
Ban hành Danh mục công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao |
| 94 |
01/2019/TT-BKHCN |
30/05/2019 |
Thông tư Quy định về bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ |
| 95 |
1335/QĐ-BKHCN |
24/05/2019 |
Qyuết định v/v Điều tra Tiềm lực KH&CN của các tổ chức khoa học và công nghệ năm 2019 |
| 96 |
1533/QĐ-UBND |
08/05/2019 |
Về việc Ban hành Kế hoạch phổ biến Luật Chuyển giao công nghệ 2017 và các văn bản dưới luật có liên quan của Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 97 |
1461/QĐ-UBND |
26/04/2019 |
Quyết định v/v thành lập Trung tâm Thông tin - Ứng dụng KH&CN trên cơ sở hợp nhất Trung tâm TT&TK KH&CN và Trung tâm Ứng dụng TB KH&CN trực thuộc Sở KH&CN |
| 98 |
1462/QĐ-UBND |
26/04/2019 |
Quyết định v/v thành lập Trung tâm Phân tích và Đo lường Chất lượng trên cơ sở sáp nhập Trung tâm Kỹ thuật TĐC vào Trung tâm PT&KN trực thuộc Sở KH&CN |
| 99 |
17/2019/QĐ-UBND |
17/04/2019 |
Quy chế Quản lý Chuyển giao công nghệ và thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Định |
| 100 |
31/2019/NĐ-CP |
10/04/2019 |
Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức thi hành Luật Tố cáo |
| 101 |
32/2019/NĐ-CP |
10/04/2019 |
Nghị định Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên |
| 102 |
556/QĐ-UBND |
25/02/2019 |
Về việc phê duyệt danh mục nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ thực hiện trong năm 2019 |
| 103 |
10/2019/TT-BTC |
20/02/2019 |
Hướng dẫn việc xác định giá trị tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước |
| 104 |
269/BKHCN-KHTC |
14/02/2019 |
V/v hướng dẫn xây dựng kế hoạch và dự toán ngân sách KH&CN năm 2020 |
| 105 |
407/QĐ-UBND |
01/02/2019 |
Thành lập Ban Chỉ đạo xây dựng Chính quyền điện tử tỉnh Bình Định |
| 106 |
13/2019/NĐ-CP |
01/02/2019 |
Nghị định số 13/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
| 107 |
17/2018/TT-BKHCN |
10/12/2018 |
Thông tư Quy định tiêu chuẩn , điều kiện , nội dung, hình thức thi xét thăng hạng chức danh , nghề nghiệp viên chức chuyên ngành KH&CN |
| 108 |
36/2018/QH14 |
20/11/2018 |
Luật phòng, chống tham nhũng |
| 109 |
15/2018/TT-BKHCN |
15/11/2018 |
Thông tư Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành KH&CN |
| 110 |
14/2018/TT-BKHCN |
15/11/2018 |
Thông tư ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thiết bị X-quang dùng trong y tế |
| 111 |
3864/QĐ-UBND |
02/11/2018 |
Quyết định v/v công bố Danh mục TTHC mới ban hành , TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực SHTT của Sở KH&CN |
| 112 |
CÔNG BÁO/Số 953 + 954/Ngày 05-10-2018 |
05/10/2018 |
Quy định về bảo đảm an toàn bức xạ trong y tế |
| 113 |
13/2018/TT-BKHCN |
05/09/2018 |
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 13/2014/TTLT-BKHCN-BYT NGÀY 09 THÁNG 6 NĂM 2014 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VÀ BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM AN TOÀN BỨC XẠ TRONG Y TẾ |
| 114 |
63/2018/TT-BTC |
30/07/2018 |
HƯỚNG DẪN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 70/2018/NĐ-CP NGÀY 15 THÁNG 5 NĂM 2018 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN ĐƯỢC HÌNH THÀNH THÔNG QUA VIỆC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC |
| 115 |
04/VBHN-VPQH |
29/06/2018 |
LUẬT KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
| 116 |
76/2018/NĐ-CP |
15/05/2018 |
Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ |
| 117 |
24/2018/NĐ-CP |
27/02/2018 |
Nghị định quy định về giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực lao động, giáo dục nghề nghiệp, hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, việc làm, an toàn, vệ sinh lao động |
| 118 |
2099/QĐ-TTg |
27/12/2017 |
Quyết định Ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ KH&CN |
| 119 |
83/2017/QĐ-UBND |
22/12/2017 |
BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỨC CHI QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; CÁC NỘI DUNG LIÊN QUAN ĐẾN LẬP DỰ TOÁN, PHÂN BỔ VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH |
| 120 |
07/2017/QH14 |
19/06/2017 |
Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017 của Quốc hội |
| 121 |
05/2017/TT-BKHCN |
20/05/2017 |
QUY ĐỊNH NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN THÔNG TƯ SỐ 13/2015/TT-BKHCN NGÀY 21 THÁNG 7 NĂM 2015 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TƯ SỐ 23/2010/TT-BKHCN NGÀY 29 THÁNG 12 NĂM 2010 HƯỚNG DẪN BẢO ĐẢM AN NINH NGUỒN PHÓNG XẠ |
| 122 |
19-2017/NQ-CP |
06/02/2017 |
Về tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2017, định hướng đến năm 2020 |
| 123 |
59/2015/QĐ-UBND |
31/12/2016 |
Quy định của UBND tỉnh Bình Định về chính sách trợ cấp đối với cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo |
| 124 |
287/2016/TT-BTC |
15/11/2016 |
Quy định mức thu,chế đọ thu, nộp ,quản lý sử dung phí ,lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử |
| 125 |
37/2016/QĐ-UBND |
15/07/2016 |
BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH BÌNH ĐỊNH |
| 126 |
36 /2016/QD-UBND |
08/07/2016 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống Văn phòng điện tử liên thông trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định |
| 127 |
06/2016/TT-BKHCN |
22/04/2016 |
Quy định về việc cấp Giấy đăng ký và cấp Chứng chỉ hành nghề đối với một số hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
| 128 |
02/2016/TT-BKHCN |
25/03/2016 |
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thiết bị chụp cắt lớp vi tính dùng trong y tế” |
| 129 |
28/2015/TT-BKHCN |
30/12/2015 |
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thiết bị chụp X-quang tổng hợp dùng trong y tế” |
| 130 |
13/2015/TT-BKHCN |
21/07/2015 |
Hướng dẫn đảm bảo an ninh nguồn phóng xạ |
| 131 |
34/2014/TT-BKHCN |
27/11/2014 |
Quy định về đào tạo an toàn bức xạ đối với nhân viên bức xạ, người phụ trách an toàn và hoạt động dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ |
| 132 |
25/2014/TT-BKHCN |
08/10/2014 |
Quy định việc chuẩn bị ứng phó và ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân, lập và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân |
| 133 |
22/2014/TT-BKHCN |
25/08/2014 |
Quy định về quản lý chất thải phóng xạ và nguồn phóng xạ đã qua sử dụng |
| 134 |
64/2014/NĐ-CP |
26/06/2014 |
Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân |
| 135 |
13/2014/TTLT-BKHCN-BYT |
09/06/2014 |
Quy định về bảo đảm an toàn bức xạ trong y tế |
| 136 |
42/2013/QH13 |
05/12/2013 |
Luật tiếp công dân |
| 137 |
25/2018/QH14 |
05/12/2013 |
Luật tố cáo |
| 138 |
107/2013/NĐ-CP |
20/09/2013 |
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử |
| 139 |
307/qđ-Ttg |
28/02/2013 |
Phát triển điện hạt nhân đến năm 2020 |
| 140 |
24/202/TTBKHCN |
04/12/2012 |
Hướng dẫn lập và phê duyệt ứng phó sự cố bức xạ hạt nhân cấp cơ sở và cấp tỉnh |
| 141 |
02/2011/QH13 |
11/11/2011 |
Luật khiếu nại |
| 142 |
16/2011/QĐ-UBND |
15/07/2011 |
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP CHO CÁN BỘ LÀM CÔNG TÁC QUẢN TRỊ MẠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH |
| 143 |
23/2010/TT-BKHCN |
29/12/2010 |
Hướng dẫn bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ |
| 144 |
08_2010_TT-BKHCN |
22/07/2010 |
Hướng dẫn về việc khai báo,cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ và cấp chứng chỉ cho nhân viên bức xạ |
| 145 |
18/2008/QH12 |
03/06/2008 |
LUẬT Năng lượng nguyên tử |